Quay lại

Bí quyết lựa chọn từ vựng viết CV tiếng Anh ấn tượng và hiệu quả

Tác giả: Trần Thùy Linh - 21/09/2021

CV xin việc là ấn tượng đầu tiên của nhà tuyển dụng về mỗi ứng viên khi cả hai bên chưa chính thức tiếp xúc. Những nhà tuyển dụng có nhiều kinh nghiệm chỉ cần dành một chút thời gian quan sát tổng quát CV của ứng viên và sẽ nhận ra ngay sự khác biệt giữa CV của một ứng viên thông minh và một ứng viên thiếu kinh nghiệm. Khi viết CV tiếng Anh, mỗi từ ngữ bạn sử dụng đều phải được cân nhắc thật kỹ vì nó có thể khiến bạn tạo ấn tượng tốt với nhà tuyển dụng, cung có thể khiến bạn “mất điểm”. Vậy nên sử dụng những từ ngữ như thế nào trong CV tiếng Anh. Cùng tìm hiểu về từ vựng viết CV tiếng Anh trong bài viết sau đây nhé!

1. Tại sao cần cân nhắc khi sử dụng từ vựng viết CV tiếng Anh?

CV chính là công cụ giúp ứng viên giới thiệu về bản thân, những điểm mạnh điểm yếu và đưa ra những lý do thuyết phục để nhà tuyển dụng thấy được giá trị của ứng viên đó.

Cần cân nhắc khi sử dụng từ vựng viết CV tiếng Anh
Cần cân nhắc khi sử dụng từ vựng viết CV tiếng Anh

CV tiếng Anh được sử dụng khi ứng tuyển cho các công việc có sử dụng tiếng Anh hoặc ứng tuyển vào các công ty, doanh nghiệp nước ngoài. Ngày càng có nhiều nhà đầu tư nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, kéo theo đó là nhu cầu về một lượng lớn nguồn nhân lực chất lượng cao. Vì vậy, bước đầu để đánh giá một ứng viên là quan sát CV xin việc của ứng viên và đánh giá về mức độ tỉ mỉ cũng như thái độ và sự chuẩn bị của ứng viên. Một trong những căn cứ để đánh giá những điều này đó là thông qua cách ứng viên sử dụng từ ngữ.

Đồng thời cách sử dụng từ ngữ trong CV cũng thể hiện được kinh nghiệm và khả năng sử dụng ngoại ngữ của ứng viên.

2. Những từ vựng viết CV tiếng Anh nên và không nên sử dụng

Nếu như bạn đã hiểu được sự quan trọng của việc sử dụng từ ngữ trong CV tiếng Anh thì sau đây chúng ta sẽ tham khảo những từ ngữ “đắt giá” mà bạn nên sử dụng trong CV xin việc tiếng Anh, bên cạnh đó là những từ vựng tuyệt đối không nên sử dụng vì chúng sẽ làm bạn mất điểm trong mắt nhà tuyển dụng.

2.1. Những từ vựng nên sử dụng trong CV tiếng Anh

2.1.1. Achieved – Đạt được

Đây là một động từ rất “đắt”, đặc biệt ở mục “Kinh nghiệm làm việc”. Bạn không nên chỉ liệt kê kinh nghiệm làm việc mà hãy khéo léo thêm vào đó những thành tích mà bản thân đã đạt được. Sau đó thêm vào các con số để chứng minh cho những gì bạn vừa viết. “Achieved” chính là một động từ rất thích hợp trong tình huống này. Nhìn chung thì các nhà tuyển dụng luôn muốn biết bạn có thể làm được những gì và có thể đóng góp những gì cho doanh nghiệp của họ.

Achieved sẽ giúp làm nổi bật kinh nghiệm làm việc của bạn
Achieved sẽ giúp làm nổi bật kinh nghiệm làm việc của bạn

2.1.2. Improved – Cải thiện

Đây là một từ vựng “nhỏ nhưng có võ”. “Improved” là một từ mang hơi hướng của sự thay đổi theo hướng tích cực hơn. Khi mô tả công việc, hãy nói cụ thể hơn về những gì bạn đã làm. Việc cung cấp chi tiết nội dung công việc đã từng thực hiện sẽ giúp bạn có không gian để thể hiện kỹ năng làm việc của mình.

2.1.3. Trained/ Mentored/ Managed – Đào tạo/ Định hướng/ Quản lý

Những từ vựng như “Trained”, “Mentored”, “Managed” cho thấy bạn có chuyên môn và kinh nghiệm quản lý nhân viên. Bởi vì người có chuyên môn và kinh nghiệm thì mới có thể đào tạo hay định hướng cho nhân viên cấp dưới. Đây là những từ ngữ đặc biệt hữu ích khi bạn ứng tuyển cho các vị trí công việc quản lý, lãnh đạo, dạy học, tư vấn… Bạn cũng nên thống kê cụ thể số lượng nhân viên bạn đã đào tạo và hướng dẫn. Đây là những minh chứng thuyết phục cho kỹ năng và chuyên môn của bạn.

2.1.4. Resolved – Giải quyết

Kỹ năng giải quyết vấn đề rất cần thiết dù bạn làm việc trong bất cứ ngành nghề nào. Nhà tuyển dụng cũng muốn tìm kiếm những ứng viên có thể giúp họ nhận định và giải quyết mọi vấn đề một cách triệt để. Kỹ năng giải quyết vấn đề chính là một điểm cộng khi bạn CV ứng tuyển cho các công việc quản lý hoặc công việc yêu cầu khả năng giám sát.

Kỹ năng giải quyết vấn đề cần thiết cho mọi công việc
Kỹ năng giải quyết vấn đề cần thiết cho mọi công việc

2.1.5. Volunteered – Tình nguyện

Suy cho cùng thì điều quan trọng nhất mà nhà tuyển dụng mong đợi ở một ứng viên đó là khả năng mang lại giá trị cho doanh nghiệp. Một nhân viên xuất sắc có thể phát huy năng lực của mình trong công việc và mang lại giá trị nhiều hơn những gì người quản lý mong đợi ở họ. “Volunteered” là từ ngữ biểu thị tốt nhất cho tinh thần làm việc và thái độ của bạn đối với công việc.

2.1.6. Influenced – Tác động, ảnh hưởng

Mọi nhà tuyển dụng đều mong muốn tìm kiếm một người quản lý có thể tác động tích cực đến nhân viên cấp dưới, hay những nhân viên có thể lan tỏa năng lượng tích cực đến đồng nghiệp. Những người như vậy luôn có tinh thần làm việc rất tốt và tạo động lực làm việc cho các đồng nghiệp.

2.1.7. Increased/ Decreased – Tăng/ Giảm

Đây là 2 từ vựng được sử dụng rất nhiều khi bạn nói về thành tích và những con số. Những CV chứa số liệu cụ thể sẽ giúp nhà tuyển dụng định lượng được kinh nghiệm làm việc cũng như thành tích của ứng viên một cách trực quan hơn. “Increased” và “Decreased” là những từ vựng đơn giản nhưng lại có ý nghĩa đi thẳng vào vấn đề và cực kỳ hiệu quả.

2.1.8. Ideas – Ý tưởng

Trong chiếc CV xin việc tiếng Anh của mình, hãy đề cập đến những ý tưởng và kế hoạch cụ thể của bạn trong đó đã giúp bản thân và công ty thực hiện được những mục tiêu hay chỉ tiêu như thế nào. Chỉ một nhân viên có chuyên môn tốt và thành thạo công việc mới có những sáng kiến cải thiện tiến độ công việc. Chỉ những nhà quản lý có tâm và có tầm mới chịu khó lắng nghe ý kiến của nhân viên.

Ý tưởng cải tiến công việc thể hiện chuyên môn của bạn
Ý tưởng cải tiến công việc thể hiện chuyên môn của bạn

2.1.9. Revenue/ Profit – Doanh thu/ Lợi nhuận

Mục đích làm việc của nhân viên đó là mang lại doanh thu, lợi nhuận cho công ty. Đây cũng là sự quan tâm lớn nhất của các nhà tuyển dụng, vì vậy hãy tỏ ra mình là người có kinh nghiệm và sẽ là một nhân viên năng nổ, đặt lợi ích của công ty lên hàng đầu. Những danh từ thể hiện giá trị như “Revenue” hay “Profit” sẽ giúp bạn thu hút được sự chú ý của nhà tuyển dụng.

2.2. Từ vựng không nên sử dụng trong CV tiếng Anh

2.2.1. Think Outside of the Box– Suy nghĩ sáng tạo

Đồng ý rằng đây là một cách diễn đạt rất hay về khả năng của bạn. Tuy nhiên, thực tế thì cụm từ này được “lạm dụng” rất nhiều trong CV xin việc. “Think Outside of the Box” là một cách diễn đạt mang ý nghĩa chung chung. Thay vì sử dụng cụm từ này, hãy trực tiếp nêu ra những ví dụ cụ thể hơn về những lần bạn thể hiện tư duy sáng tạo trong công việc. Hoặc bạn cũng có thể sử dụng những động từ đơn giản như “Created” (tạo ra), Developed (phát triển) cũng đã mang hơi hướng của những sáng kiến trong công việc.

2.2.2. Go-To Person – Người đáng tin cậy

Nói chính xác thì đây là một cách diễn đạt rất mơ hồ. Bạn nói mình là một người đáng tin cậy nhưng đến mức nào thì nhà tuyển dụng không thể hình dung được. Thay vì vậy, hãy đưa ra những minh chứng cụ thể về khả năng làm việc của bạn. Như vậy sẽ thực tế và có sức thuyết phục hơn rất nhiều.

Tránh sử dụng những từ ngữ có ý nghĩa chung chung
Tránh sử dụng những từ ngữ có ý nghĩa chung chung

2.2.3. Thought leadership – Tư duy lãnh đạo

Thêm một cụm từ nữa mang nghĩa không rõ ràng. Tư duy lãnh đạo của một người được thể hiện qua cách họ quản lý và phân công nhiệm vụ trong một đội nhóm hay biết cách giúp cho những nhân viên của mình phát huy hết khả năng trong công việc. Thay vì sử dụng “Thought leadership”, bạn nên lựa chọn những động từ như “Influenced”, “Created”, hay “Developed” là đã đủ để miêu tả về khả năng của bạn.

2.2.4. Strategic Thinker – Người suy nghĩ chiến lược

Nếu bạn chỉ dừng lại ở mức “thinker” (người suy nghĩ) thì đó chỉ là những lý thuyết trên giấy tờ. Đừng chỉ suy nghĩ mà hãy thực hiện. Hãy cho nhà tuyển dụng thấy được bạn đã đạt được những gì với cách suy nghĩ và lập kế hoạch của mình.

2.2.5. Dynamic – Bùng nổ, tràn đầy năng lượng

Chính xác thì “Dynamic” phù hợp để miêu tả tính cách của bạn hơn là thái độ đối với công việc. Khi nhìn vào CV xin việc, những nhà tuyển dụng chỉ căn cứ vào những gì bạn đã làm được để đánh giá về bạn. Bạn có làm tốt vai trò của mình trong những dự án hay không? Bạn có từng mang lại những khách hàng tiềm năng lớn nào cho công ty không? Bạn có từng đề xuất những ý tưởng mới không? Đó mới là những thành tích khiến nhà tuyển dụng có ấn tượng tốt hơn về bạn.

2.2.6. Detail-Oriented – Tỉ mỉ, để tâm đến chi tiết

Đây là một “con dao hai lưỡi” nếu như bạn không chắc chắn về khả năng của mình. Đồng ý rằng tính tỉ mỉ cẩn thận trong công việc là một tính rất cần thiết, nhưng nếu bạn tự nhận mình là người tỉ mỉ cẩn thận mà lại để những lỗi sai nhỏ tồn tại trong CV hay khi đi phỏng vấn thì có lẽ nhà tuyển dụng sẽ suy nghĩ lại về mức độ xác thực trong hồ sơ của bạn.

Tránh những lỗi sai nhỏ nhất trong CV của bạn
Tránh những lỗi sai nhỏ nhất trong CV của bạn

3. Chọn lọc từ vựng phù hợp khi viết CV tiếng Anh

- Hãy cụ thể hóa và định lượng những thông tin trong CV. Những từ vựng mang ý nghĩa chung chung sẽ không được đánh giá cao, không chỉ vậy còn “tố cáo” sự thiếu chuyên nghiệp của bạn.

- Hạn chế sử dụng tính từ, thay vào đó hãy sử dụng động từ. Chính xác thì bạn cần cho nhà tuyển dụng biết mình đã làm những gì và bạn sẽ có thể làm được những gì. Đừng chỉ nói về bản thân mình, hãy nói rằng bạn có thể đáp ứng được những yêu cầu của công ty và công việc.

- Sử dụng số liệu và các dẫn chứng thực tế

Dù bạn chia sẻ về những thành tích hay những nội dung công việc mà bản thân đã từng đảm nhiệm, nếu không có những con số cụ thể thì không ai có thể hình dung chính xác những gì bạn đã làm. Chính những con số sẽ giúp người đọc có sự hình dung và so sánh trực quan hơn.

Trên đây là chia sẻ về cách lựa chọn và sử dụng từ vựng viết CV tiếng Anh. Có một điều bạn cần lưu ý đó là hãy nghiên cứu kỹ bản tin tuyển dụng và sử dụng những từ khóa mà công ty sử dụng để mô tả về nội dung và yêu cầu của công việc. Đồng thời khi viết CV bạn cũng nên linh hoạt trong việc dụng sử dụng từ đồng nghĩa để CV xin việc của bạn không có cảm giác máy móc, rập khuôn.

Mẫu CV ngân hàng Đông Á

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Á được thành lập vào năm 1992, đến nay đã có lịch sử 30 năm hoạt động. Nếu bạn đang muốn tìm kiếm một công việc trong ngành Ngân hàng thì ngân hàng Đông Á cũng là một lựa chọn lý tưởng. Cùng tìm hiểu cách viết mẫu CV ngân hàng Đông Á và những lưu ý khi ứng tuyển vào ngân hàng Đông Á trong bài viết dưới đây nhé!

Mẫu CV ngân hàng Đông Á

Chia sẻ:

Từ khóa liên quan

Chuyên mục

Bí quyết viết CV- Tâm sự Nghề nghiệp- Cẩm Nang Tìm Việc- Kỹ Năng Tuyển Dụng- Cẩm nang khởi nghiệp- Kinh nghiệm ứng tuyển việc làm- Kỹ năng ứng xử văn phòng- Quyền lợi người lao động- Bí quyết đào tạo nhân lực- Bí quyết lãnh đạo- Bí quyết làm việc hiệu quả- Bí quyết viết đơn xin nghỉ phép- Bí quyết viết thư xin thôi việc- Cách viết đơn xin việc- Bí quyết thành công trong công việc- Bí quyết tăng lương- Bí quyết tìm việc dành cho sinh viên- Kỹ năng đàm phán lương- Kỹ năng phỏng vấn- Kỹ năng quản trị doanh nghiệp- Kinh nghiệm tìm việc làm tại Hà Nội- Kinh nghiệm tìm việc làm tại Đà Nẵng- Mẹo viết hồ sơ xin việc- Mẹo viết thư xin việc- Chia sẻ kinh nghiệm ngành Kinh doanh - Bán hàng- Định hướng nghề nghiệp- Top việc làm hấp dẫn- Tư vấn nghề nghiệp lao động phổ thông- Tư vấn việc làm Hành chính văn phòng- Tư vấn việc làm ngành Báo chí- Tư vấn tìm việc làm thêm- Tư vấn việc làm ngành Bất động sản- Tư vấn việc làm ngành Công nghệ thông tin- Tư vấn việc làm ngành Du lịch- Tư vấn việc làm ngành Kế toán- Tư vấn việc làm ngành Kỹ thuật- Tư vấn việc làm ngành Sư phạm- Tư vấn việc làm ngành Luật- Tư vấn việc làm thẩm định- Tư vấn việc làm vị trí Content- Tư vấn việc làm ngành Nhà hàng - Khách sạn- Tư vấn việc làm quản lý- Kỹ năng văn phòng- Nghề truyền thống- Các vấn đề về lương- Tư vấn tìm việc làm thời vụ- Cách viết Sơ yếu lý lịch- Cách gửi hồ sơ xin việc- Biểu mẫu phục vụ công việc- Tin tức tổng hợp- Ý tưởng kinh doanh- Chia sẻ kinh nghiệm ngành Marketing- Kinh nghiệm tìm việc làm tại Bình Dương- Kinh nghiệm tìm việc làm tại Hồ Chí Minh- Mẹo viết Thư cảm ơn- Góc Công Sở- Câu chuyện nghề nghiệp- Hoạt động đoàn thể- Tư vấn việc làm Biên - Phiên dịch- Tư vấn việc làm Ngành Nhân Sự- Tư vấn việc làm Ngành Xuất Nhập Khẩu - Logistics- Tư vấn việc làm Ngành Tài Chính - Ngân Hàng- Tư vấn việc làm Ngành Xây Dựng- Tư vấn việc làm Ngành Thiết kế - Mỹ thuật- Tư vấn việc làm Ngành Vận tải - Lái xe- Quản trị nhân lực - Quản trị sản xuất- Cẩm nang kinh doanh- Tư vấn việc làm Ngành Thiết kế - Nội thất- Mô tả công việc ngành Kinh doanh- Mô tả công việc ngành Bán hàng- Mô tả công việc Tư vấn - Chăm sóc khách hàng- Mô tả công việc ngành Tài chính - Ngân hàng- Mô tả công việc ngành Kế toán - Kiểm toán- Mô tả công việc ngành Marketing - PR- Mô tả công việc ngành Nhân sự- Mô tả công việc ngành IT - Công nghệ thông tin- Mô tả công việc ngành Sản xuất- Mô tả công việc ngành Giao nhận - Vận tải- Mô tả công việc Kho vận - Vật tư- Mô tả công việc ngành Xuất nhập khẩu – Logistics- Mô tả công việc ngành Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn- Mô tả công việc ngành Hàng không- Mô tả công việc ngành Xây dựng- Mô tả công việc ngành Y tế - Dược- Mô tả công việc Lao động phổ thông- Mô tả công việc ngành Kỹ thuật- Mô tả công việc Nhà nghiên cứu- Mô tả công việc ngành Cơ khí - Chế tạo- Mô tả công việc bộ phận Quản lý hành chính- Mô tả công việc Biên - Phiên dịch- Mô tả công việc ngành Thiết kế- Mô tả công việc ngành Báo chí - Truyền hình- Mô tả công việc ngành Nghệ thuật - Điện ảnh- Mô tả công việc ngành Spa – Làm đẹp – Thể lực- Mô tả công việc ngành Giáo dục - Đào tạo- Mô tả công việc Thực tập sinh - Intern- Mô tả công việc ngành Freelancer- Mô tả công việc Công chức - Viên chức- Mô tả công việc ngành Luật - Pháp lý- Tư vấn việc làm Chăm Sóc Khách Hàng - Tư vấn việc làm Vật Tư - Kho Vận- Hồ sơ doanh nhân- Việc làm theo phường- Danh sách các hoàng đế nổi tiếng- Tài liệu gia sư- Vĩ Nhân Thời Xưa- Chấm Công- Danh mục văn thư lưu trữ- Tài Sản Doanh Nghiệp- Xem thêm gợi ý Xem thêm gợi ý
Liên hệ qua zalo Liên hệ qua skype