Quay lại

Khám phá plates là gì? Ví dụ và đặt câu có nghĩa với từ plates

Tác giả: Hoàng Thúy Nga - 25/04/2022

Khi học tiếng Anh, bạn sẽ gặp phải một số từ phức tạp và khó hiểu. Đặc biệt, khi dịch ra tiếng Việt, từ tiếng Anh đó có thể có một hay nhiều nghĩa khác nhau. Ví dụ như từ plates mang rất nhiều nghĩa khác nhau. Vậy plates là gì? Ngày hôm nay, timviec365.vn sẽ giúp bạn giải nghĩa với plates và đặt câu với từ này nhé!

1. Plates là gì? Các loại đĩa ăn trong nhà hàng hiện nay

1.1. Plates là gì?

Từ plates có rất nhiều nghĩa khác nhau và thông thường, người ta thường sử dụng từ plates theo nghĩa đĩa ăn. Plates hay đĩa ăn là một dụng có vuông hoặc tròn, dẹt, bên trong lõm xuống thế sử dụng đựng thức ăn khi đang ăn. Chất liệu của đĩa thường từ kim loại, sành sứ, thủy tinh hoặc một số loại đĩa dùng một lần làm từ giấy, nhựa, lá cây…

Plates thường sử dụng với nghĩa là đĩa ăn
Plates thường sử dụng với nghĩa là đĩa ăn

1.2. Các loại đĩa ăn chất lượng trong nhà hàng

Sau khi đã biết được plates là gì, để hiểu thêm về từ này, ta cùng tìm hiểu về các loại đĩa ăn trong nhà hàng hiện nay nhé!

Trong các nhà hàng, đặc biệt là các nhà hàng Âu thường sử dụng các loại đĩa không có hoa văn, trắng trơn và không họa tiết để phục vụ khách hàng.

1.2.1. Lý do nhà hàng sử dụng đĩa trắng trơn

Hiện nay, phần lớn các nhà hàng đều sử dụng đĩa trắng trơn bằng sứ và không họa tiết để chứng minh trên đó không có chì, đảm bảo cho an toàn sức khỏe cho khách hàng dùng bữa tại nhà hàng. Bởi để tạo nên các họa tiết, hoa văn trên đĩa ăn thì cần sử dụng chì để trang trí.

Bên cạnh đó, đĩa có màu trắng sứ giúp món ăn trở nên hấp dẫn hơn,ngon hơn, làm nổi bật được các món ăn trong nhà hàng, khiến khách hàng ăn ngon miệng hơn. Các đầu bếp cũng dễ dàng trang trí các loại món ăn bằng đĩa sứ và dễ dàng lau chùi, tẩy rửa.

Lý do nhà hàng sử dụng đĩa trắng trơn
Lý do nhà hàng sử dụng đĩa trắng trơn

Với những nhà hàng có quy mô lớn, nếu sử dụng đĩa hoa ăn sẽ khó khăn trong việc chọn mẫu và nếu mua thêm thì cần đồng bộ. Tuy vậy, một số nhà hàng muốn tạo dấu ấn riêng và làm mới mình, đặc biệt là ẩm thực Á như Việt, Hàn, Nhật… hay sử dụng đĩa có hoa văn, màu sắc và độc lạ.

1.2.2. Các loại đĩa thường sử dụng trong nhà hàng

Tùy theo phong cách ẩm thực mà nhà hàng hướng tới, các nhà hàng sẽ chọn những loại đĩa khác nhau, gồm có đĩa ăn cá nhân, đĩa ăn chung (công cộng), kèm theo những đồ dùng hỗ trợ cho ăn uống.

- Các loại đĩa được nhà hàng Âu ưa chuộng sử dụng: Nhà hàng Âu thường phục vụ mỗi người một phần ăn trên đĩa và phục vụ theo từng món riêng biệt như khai vị, món chính hay tráng miệng. Những món với khẩu phần ăn lớn có thể bày chung trên một đĩa to, sau đó phục vụ sẽ chia ra cho khách hoặc khách tự chia ra đĩa ăn riêng để sử dụng, và tất nhiên sẽ không có đũa, bát, chén, tô….

Các loại đĩa được nhà hàng Âu ưa chuộng sử dụng
Các loại đĩa được nhà hàng Âu ưa chuộng sử dụng

Trong đó, có các loại đĩa sử dụng cho các món Âu như:

+ Tương ứng với từng loại đồ ăn phục vụ, đĩa ăn có kích thước nhỏ hoặc lớn.

+ Đĩa định vị có kích thước lớn đặt trên bàn, mỗi khách có 1 đĩa định vị và đĩa này sẽ đặt song song, đối diện với ghế ngồi của khách.

+ Đĩa bánh mì, bơ.

+ Đĩa súp sâu lòng.

+ Đĩa salad.

+ Đĩa lót.

+ Đĩa gia vị.

+ Đĩa lót tách trà.

+ Đĩa đựng đồ tráng miệng.

Bên cạnh đĩa ăn, nhà hàng Âu sẽ để thêm bộ muỗng, dao, dĩa, kèm theo ly uống nước là rượu vang hoặc nước lọc cùng các gia vị khác. Các món ăn sẽ không có định từ đầu tới cuối bữa trên bàn ăn mà sẽ được dọn ra, dọn vào theo từng món tương ứng.

- Các loại đĩa thường được nhà hàng Á sử dụng: Bàn ăn tại nhà hàng Á sẽ khác với nhà hàng Âu, cần sử dụng nhiều dụng cụ phục vụ khách hàng ăn uống hơn như bát, chén, đũa, âu cơm, đĩa, thìa… Các loại đĩa sử dụng trong nhà hàng Á thường được sử dụng với nhiều kích thước, hình dạng để kê, lót hoặc đựng các món ăn chung như món xào, món canh…

Cụ thể, các loại đĩa ăn sử dụng trong nhà hàng Á gồm có:

+ Đĩa kê bát canh, cơm hay bát súp.

+ Đĩa có kích thước lớn đựng thức ăn chung.

+ Đĩa lót tách trà.

Các loại đĩa thường được nhà hàng Á sử dụng
Các loại đĩa thường được nhà hàng Á sử dụng

+ Đĩa kê bát hoặc chén có kích thước nhỏ.

+ Đĩa sử dụng để đựng trái cây tráng miệng…

2. Plates là gì và một số nghĩa khác

Ngoài nghĩa là đĩa ăn, plates còn có nghĩa là tấm kim loại, bản, kính mỏng, dẹt,... hoặc sử dụng trong sinh vật học, nó sẽ mang nghĩa là xương, sừng mỏng, dẹt.

Bên cạnh đó, nếu bạn gặp phải khác từ plates theo ngữ cảnh khác thì sẽ mang nghĩa khác như: 

- Steel plates: Các tấm thép sử dụng trong chế tạo đầu biển); 

- Plate tectonics: Kiến tạo các địa tầng học, nghiên cứu sự hình thành và cấu trúc của bề mặt Trái Đất qua các chuyển động của các tầng đá; còn có nghĩa là bảng, biển làm bằng đồng…

- Battery plate: Bản ắc quy hay sử dụng trong địa chất có nghĩa là phiến đá cứng để tạo thành bề mặt của Trái Đất.

- A brass plate: Biển bằng đồng, thường để ở trên cửa phòng của bác sĩ ghi tên bác sĩ làm việc trong phòng đó.

- Number plate: Biển số xe ô tô; hoặc bảng khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm, tranh khắc kẽm, hay khuôn in bằng chì…; sử dụng trong kiến trúc mang nghĩa là thanh ngang, đòn ngang; tấm kính ảnh hay tấm kẽm chụp ảnh (thay thế cho phim).

Number plate là biển số ô tô
Number plate là biển số ô tô

- Roof plate: Đòn móc.

- Window plate: Thanh ngang của khung cửa sổ.

- A soup plate: Đĩa súp.

- A plate of beef: Một đĩa đựng thịt bò.

- Pass round the plate: Đồ mạ vàng, bạc; luân chuyển đĩa quyên tiền; bát, đĩa cốc bằng vàng bạc sử dụng trong nhà thờ; bát đĩa bằng bạc dùng trong các bữa ăn…

-  Electroplate: đồ mạ điện.

- Gold/silver plate: Đồ mạ bạc, vàng; sử dụng trong lĩnh vực thể thao đua ngựa như cúp vàng, cúp bạc, cúp của các cuộc đua ngựa khác; hay trong bóng chày mang nghĩa là vị trí phát bóng của bên đánh bóng; 

- Plate rail: Đường ray.

- Dental plate: Lợi giả sử dụng để cắm răng giả.

- Whole-plate: Bát chữ trong ngành in; tấm kính ảnh cỡ toàn phần.

- To plate a ship (ngoại động từ): Bọc sắt một con tàu.

- To plate something with gold (silver): Mạ bạc, vàng vật gì đó.

3. Một số ví dụ về plate

Dưới đây là một số cách đặt câu với từ plate:

- The pressure plate has a central fuze cap and eight triangular raised sectors (Tạm dịch: Tấm áp suất có một nắp tiếp nhiên liệu trung tâm và tám phần nhô lên hình tam giác).

- It takes about 4 kg of gold plate for all of this (Tạm dịch: Phải mất khoảng 4kg tấm vàng cho tất cả những việc này).

Đặt câu với từ plate
Đặt câu với từ plate

- Some of the resulting strain is contained within the plates themselves away from the boundary (Tạm dịch: Một số dạng biến đổi được chứa trong các tấm bản đồ cách xa ranh giới).

- It consists of hairy plates and fibrous areas associated with a healthy muscle (Tạm dịch: Nó bao gồm các mảng lông và các vùng xơ liên kết với một cơ khỏe mạnh).

- Metal flat forming part of the machine: a boilerplate (Tạm dịch: Bộ phận tạo hình phẳng bằng kim loại của máy: tấm nồi hơi).

- To cover with armor plate: a battleship plate (Tạm dịch: Để che phủ bằng tấm áo giáp: tấm áo giáp).

Như vậy, sau khi tìm hiểu bài viết này, bạn đã biết được plates là gì và nghĩa của từ plates rồi đúng không? Thực chất, tiếng Anh từ plates dịch ra tiếng Việt mang rất nhiều nghĩa khác nhau. Đó có thể là đĩa ăn, bản, tấm bản, bọc sắt, bọc kim loại, đường ray, lợi giả để cắm răng giả… Hoặc tùy theo ngữ cảnh, cấu trúc sử dụng câu văn mà plates sẽ có một nghĩa khác. Bạn hãy dựa theo ngữ cảnh của câu để sử dụng từ này sao cho phù hợp nhé!

Prejudice là gì?

Prejudice là gì? Nó mang nghĩa định kiến, thành kiến hay nghĩa nào khác? Nguồn gốc của định kiến do đâu? Click tìm hiểu ngay!

Prejudice là gì?

Chia sẻ:

Từ khóa liên quan

Chuyên mục

Bí quyết viết CV- Tâm sự Nghề nghiệp- Cẩm Nang Tìm Việc- Kỹ Năng Tuyển Dụng- Cẩm nang khởi nghiệp- Kinh nghiệm ứng tuyển việc làm- Kỹ năng ứng xử văn phòng- Quyền lợi người lao động- Bí quyết đào tạo nhân lực- Bí quyết lãnh đạo- Bí quyết làm việc hiệu quả- Bí quyết viết đơn xin nghỉ phép- Bí quyết viết thư xin thôi việc- Cách viết đơn xin việc- Bí quyết thành công trong công việc- Bí quyết tăng lương- Bí quyết tìm việc dành cho sinh viên- Kỹ năng đàm phán lương- Kỹ năng phỏng vấn- Kỹ năng quản trị doanh nghiệp- Kinh nghiệm tìm việc làm tại Hà Nội- Kinh nghiệm tìm việc làm tại Đà Nẵng- Mẹo viết hồ sơ xin việc- Mẹo viết thư xin việc- Chia sẻ kinh nghiệm ngành Kinh doanh - Bán hàng- Định hướng nghề nghiệp- Top việc làm hấp dẫn- Tư vấn nghề nghiệp lao động phổ thông- Tư vấn việc làm Hành chính văn phòng- Tư vấn việc làm ngành Báo chí- Tư vấn tìm việc làm thêm- Tư vấn việc làm ngành Bất động sản- Tư vấn việc làm ngành Công nghệ thông tin- Tư vấn việc làm ngành Du lịch- Tư vấn việc làm ngành Kế toán- Tư vấn việc làm ngành Kỹ thuật- Tư vấn việc làm ngành Sư phạm- Tư vấn việc làm ngành Luật- Tư vấn việc làm thẩm định- Tư vấn việc làm vị trí Content- Tư vấn việc làm ngành Nhà hàng - Khách sạn- Tư vấn việc làm quản lý- Kỹ năng văn phòng- Nghề truyền thống- Các vấn đề về lương- Tư vấn tìm việc làm thời vụ- Cách viết Sơ yếu lý lịch- Cách gửi hồ sơ xin việc- Biểu mẫu phục vụ công việc- Tin tức tổng hợp- Ý tưởng kinh doanh- Chia sẻ kinh nghiệm ngành Marketing- Kinh nghiệm tìm việc làm tại Bình Dương- Kinh nghiệm tìm việc làm tại Hồ Chí Minh- Mẹo viết Thư cảm ơn- Góc Công Sở- Câu chuyện nghề nghiệp- Hoạt động đoàn thể- Tư vấn việc làm Biên - Phiên dịch- Tư vấn việc làm Ngành Nhân Sự- Tư vấn việc làm Ngành Xuất Nhập Khẩu - Logistics- Tư vấn việc làm Ngành Tài Chính - Ngân Hàng- Tư vấn việc làm Ngành Xây Dựng- Tư vấn việc làm Ngành Thiết kế - Mỹ thuật- Tư vấn việc làm Ngành Vận tải - Lái xe- Quản trị nhân lực - Quản trị sản xuất- Cẩm nang kinh doanh- Tư vấn việc làm Ngành Thiết kế - Nội thất- Mô tả công việc ngành Kinh doanh- Mô tả công việc ngành Bán hàng- Mô tả công việc Tư vấn - Chăm sóc khách hàng- Mô tả công việc ngành Tài chính - Ngân hàng- Mô tả công việc ngành Kế toán - Kiểm toán- Mô tả công việc ngành Marketing - PR- Mô tả công việc ngành Nhân sự- Mô tả công việc ngành IT - Công nghệ thông tin- Mô tả công việc ngành Sản xuất- Mô tả công việc ngành Giao nhận - Vận tải- Mô tả công việc Kho vận - Vật tư- Mô tả công việc ngành Xuất nhập khẩu – Logistics- Mô tả công việc ngành Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn- Mô tả công việc ngành Hàng không- Mô tả công việc ngành Xây dựng- Mô tả công việc ngành Y tế - Dược- Mô tả công việc Lao động phổ thông- Mô tả công việc ngành Kỹ thuật- Mô tả công việc Nhà nghiên cứu- Mô tả công việc ngành Cơ khí - Chế tạo- Mô tả công việc bộ phận Quản lý hành chính- Mô tả công việc Biên - Phiên dịch- Mô tả công việc ngành Thiết kế- Mô tả công việc ngành Báo chí - Truyền hình- Mô tả công việc ngành Nghệ thuật - Điện ảnh- Mô tả công việc ngành Spa – Làm đẹp – Thể lực- Mô tả công việc ngành Giáo dục - Đào tạo- Mô tả công việc Thực tập sinh - Intern- Mô tả công việc ngành Freelancer- Mô tả công việc Công chức - Viên chức- Mô tả công việc ngành Luật - Pháp lý- Tư vấn việc làm Chăm Sóc Khách Hàng - Tư vấn việc làm Vật Tư - Kho Vận- Hồ sơ doanh nhân- Việc làm theo phường- Danh sách các hoàng đế nổi tiếng- Tài liệu gia sư- Vĩ Nhân Thời Xưa- Chấm Công- Danh mục văn thư lưu trữ- Tài Sản Doanh Nghiệp- KPI Năng Lực- Nội Bộ Công Ty - Văn Hóa Doanh Nghiệp- Quản Lý Quan Hệ Khách Hàng- Quản Lý Công Việc Nhân Viên- Chuyển văn bản thành giọng nói- Giới Thiệu App Phiên Dịch- Quản Lý Kênh Phân Phối- Đánh giá nhân viên- Quản lý ngành xây dựng- Hóa đơn doanh nghiệp- Quản Lý Vận Tải- Kinh nghiệm Quản lý mua hàng- Danh thiếp cá nhân- Quản Lý Trường Học- Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng- Kinh Nghiệm Quản Lý Tài Chính- Kinh nghiệm Quản lý kho hàng- Quản Lý Gara Ô Tô- Xem thêm gợi ý Xem thêm gợi ý
Hãy chat với chúng tôi
Chào bạn, Tìm việc 365 có thể hỗ trợ gì cho
bạn!
Liên hệ qua zalo Liên hệ qua skype