Quay lại

Vậy Đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM điểm chuẩn bao nhiêu? TIPS

Tác giả: Trương Hồng Nhung - 20/11/2020

Nếu bạn đang có ý định theo đuổi học tập tại Đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM thì chắc chắn sẽ có sự quan tâm tới mức điểm chuẩn đúng không. Vì mức điểm đó sẽ giúp bạn cân đo được năng lực của bản thân và lựa chọn một ngành phù hợp với mong muốn. Vậy thực tế Đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM điểm chuẩn bao nhiêu, chúng ta cùng tìm hiểu chi tiết hơn với bài viết sau nhé!

Việc làm giáo dục - đào tạo

Để nhắc tới điểm chuẩn của Đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM thì nhìn chung những năm qua đã có sự gia tăng. Cụ thể như mùa tuyển sinh năm 2021 mức điểm chuẩn đã tăng cao hơn năm 2019 từ 1 - 2 điểm cho các chuyên ngành và có mức giao động từ 21 - 27 điểm. 

Nổi bật như ngành Robot và trí tuệ nhân tạo được cho là ngành HOT và có mức điểm cao nhất và số điểm chuẩn đã tăng thêm 2 điểm so với năm trước. Tiếp đó là các lĩnh vực với sức hút sinh viên lớn như: Công nghệ thông tin, Sư phạm tiếng Anh, Công nghệ kỹ thuật ô tô, hay Công nghệ kỹ thuật cơ khí,...

Hay như là để giúp bạn có thể nắm rõ hơn về danh sách các chuyên ngành trường Đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM đào tạo và mức điểm chuẩn mới nhất năm 2021 thì dưới đây sẽ là danh sách bạn nên nắm bắt. 

1. Các ngành và chương trình đào tạo trình độ đại học hệ đại trà

Các ngành và chương trình đào tạo trình độ đại học hệ đại trà
Các ngành và chương trình đào tạo trình độ đại học hệ đại trà

+ Chuyên ngành Sư phạm tiếng Anh (tổ hợp D01 và D96) là 25.5 điểm. 

+ Chuyên ngành Thiết kế đồ họa (tổ hợp V01, V02, V07 và V08) là 23.75 điểm. 

+ Chuyên ngành Thiết kế thời trang (tổ hợp V01, V02, V07 và V08) là 22 điểm. 

+ Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh (tổ hợp D01 và D96) là 24 điểm. 

+ Chuyên ngành Kinh doanh Quốc tế (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) là 25 điểm. 

+ Chuyên ngành Thương mại điện tử (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) là 25 điểm. 

+ Chuyên ngành Kế toán (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) là 25 điểm.

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) là 25 điểm. 

+ Chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) là 25 điểm. 

+ Chuyên ngành Công nghệ thông tin (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 26.5 điểm.

Các ngành và chương trình đào tạo trình độ đại học hệ đại trà
Ngành Robot và trí tuệ nhân tạo được cho là ngành hót với cơ hội việc làm lớn

+ Chuyên ngành Kỹ thuật dữ liệu (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 24.75 điểm.

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 23.75 điểm. 

+ Chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 22.75 điểm. 

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 25.25 điểm. 

+ Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 25 điểm. 

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 26 điểm. 

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 26.5 điểm. 

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 24. 25 điểm. 

+ Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 23.5 điểm. 

+ Chuyên ngành Robot và trí tuệ nhân tạo (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 27 điểm. 

+ Chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 25.4 điểm. 

+ Chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật điện tử, viễn thông (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 24.8 điểm. 

+ Chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 26 điểm. 

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (tổ hợp A01, B00, D07 và D90) 25.5 điểm. 

+ Chuyên ngành Công nghệ vật liệu (tổ hợp A01, A00, D07 và D90) 21.5 điểm. 

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường (tổ hợp A01, B00, D07 và D90) 21.5 điểm. 

+ Chuyên ngành Quản lý công nghiệp (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 25.3 điểm. 

+ Chuyên ngành Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 26.3 điểm. 

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật in (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 23.5 điểm. 

+ Chuyên ngành Kỹ thuật công nghiệp (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 23.5 điểm. 

Các ngành và chương trình đào tạo trình độ đại học hệ đại trà
Nắm bắt điểm chuẩn đôi khi sẽ là cách tốt nhất giúp bạn cạnh tranh

+ Chuyên ngành Kỹ thuật y sinh (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 24 điểm. 

+ Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm (tổ hợp A01, B00, D07 và D90) 25.25 điểm. 

+ Chuyên ngành Công nghệ may (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 24 điểm. 

+ Chuyên ngành Kỹ nghệ gỗ và nội thất (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 22 điểm. 

+ Chuyên ngành Kiến trúc (tổ hợp V03, V04, V05 và V06) 22.25 điểm. 

+ Chuyên ngành Kiến trúc nội thất (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 21.25 điểm. 

+ Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 22 điểm. 

+ Chuyên ngành Quản lý xây dựng (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) 23.5 điểm. 

+ Chuyên ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (tổ hợp A01, A00, D01 và D07) 24.25 điểm. 

Tin tuyển dụng: Việc làm nhà hàng - khách sạn

2. Các ngành/ CT đào tạo đại học hệ chất lượng cao tiếng Việt và Việt - Nhật

Các ngành/ CT đào tạo đại học hệ chất lượng cao tiếng Việt và Việt - Nhật
Các ngành/ CT đào tạo đại học hệ chất lượng cao tiếng Việt và Việt - Nhật

+ Ngành Thời trang (V01, V02, V07, V09) điểm chuẩn là 22.

+ Ngành Kế toán (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 21,5. 

+ Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 23,75.

+ Ngành Công nghệ thông tin (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 25,25.

+ Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 21.

+ Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 23,75.

+ Ngành Công nghệ chế tạo máy (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 23,75.

+ Ngành Công nghệ chế tạo máy Việt Nhật (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 21.

+ Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 24,25.

+ Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 25,25.

+ Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 22.

Các ngành/ CT đào tạo đại học hệ chất lượng cao tiếng Việt và Việt - Nhật
Đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM sẽ có rất nhiều hệ đào tạo để lựa chọn

+ Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 23,5.

+ Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 22.

+ Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông Việt Nhật (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 21.

+ Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 25.

+ Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường (tổ hợp A01, B00, D07 và D90) điểm chuẩn là 19,5.

+ Ngành Quản lý công nghiệp (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 23,5.

+ Ngành Công nghệ kỹ thuật in (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 20.

+ Ngành Công nghệ thực phẩm (tổ hợp A01, B00, D07 và D90) điểm chuẩn là 23.25.

+ Ngành Công nghệ may (tổ hợp A01, A00, D01 và D90) điểm chuẩn là 21.

Xem thêm: Việc làm kỹ thuật

3. Các ngành và chương trình đào tạo đại học hệ chất lượng cao tiếng Anh 

Các ngành và chương trình đào tạo đại học hệ chất lượng cao tiếng Anh
Các ngành và chương trình đào tạo đại học hệ chất lượng cao tiếng Anh 

Đối với các ngành đào tạo tại hệ này sẽ có tổ hợp xét tuyển là A01, A00, D01 và D90. Chỉ duy nhất có ngành công nghệ thực phẩm là xét tổ hợp A01, B00, D07 và D90. 

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính với điểm chuẩn là mức 22,5.

+ Chuyên ngành Công nghệ thông tin với điểm chuẩn là mức 24,75.

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng với điểm chuẩn là mức 20.

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí với điểm chuẩn là mức 21,25.

+ Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy với điểm chuẩn là mức 21. 

+ Chuyên ngành  Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử với điểm chuẩn là mức 22.

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô với điểm chuẩn là mức 24,25.

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt với điểm chuẩn là mức 20.

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với điểm chuẩn là mức 21.

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông với điểm chuẩn là mức 20.

+ Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với điểm chuẩn là mức 23.

+ Chuyên ngành Quản lý công nghiệp với điểm chuẩn là mức 21,25.

+ Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm với điểm chuẩn là mức 21.

Tìm hiểu thêm: Ngành Kỹ thuật nhiệt ra làm gì và cơ hội việc làm trong tương lai

4. Các ngành và chương trình đào tạo đại học hệ liên kết quốc tế 

Các ngành và chương trình đào tạo đại học hệ liên kết quốc tế
Các ngành và chương trình đào tạo đại học hệ liên kết quốc tế

Tham gia học tập với chương trình quốc tế tại Đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM sẽ luôn là sự lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn tạo nên cơ hội học tập và làm việc tại các nước phát triển. Đặc biệt có thể giúp bạn nâng cao hơn nữa về các kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng mềm cùng khả năng ngoại ngữ và hội nhập xu hướng mới. 

Về các ngành đào tạo của chương trình này cũng vô cùng đa dạng và tổ hợp môn xét tuyển sẽ chỉ chuyên về A01, A00, D01 và D90. Cạnh đó cũng có ngành Quản lý nhà hàng và khách sạn Northampton của Anh xét tuyển với tổ hợp riêng là A01, C00, D01 và D15. Hơn nữa mức điểm chuẩn của các chuyên ngành đào tạo này cũng khá thấp đồng nhất về 16 điểm vào năm 2021 tạo cho thí sinh có thể tham gia học một cách dễ dàng. 

Hệ liên kết này đào tạo các chuyên ngành sau:

+ Ngành Quản trị kinh doanh Kettering của Mỹ.

+ Ngành Quản trị kinh doanh Northampton của Anh.

+ Ngành Quản trị kinh doanh Sunderland của Anh.

+ Ngành Quản trị Marketing Northampton của Anh. 

+ Ngành Tài chính và Ngân hàng Sunderland của Anh.

+ Ngành Logistic và Tài chính thương mại Northampton của Anh.

+ Ngành Kế toán quốc tế Northampton của Anh.

+ Ngành Kế toán và Quản trị kinh doanh Sunderland của Anh.

Các ngành và chương trình đào tạo đại học hệ liên kết quốc tế
Học tập với chương trình quốc tế sẽ luôn là sự lựa chọn hoàn hảo

+ Ngành Kỹ thuật máy tính Kettering của Mỹ. 

+ Ngành Công nghệ thông tin Tongmyong của Hàn Quốc.

+ Ngành Kỹ thuật cơ khí Kettering của Mỹ.

+ Ngành Kỹ thuật cơ khí Tongmyong của Hàn Quốc.

+ Ngành Kỹ thuật cơ điện tử Middlesex của Anh. 

+ Ngành Kỹ thuật cơ điện tử Tongmyong của Hàn Quốc.

+ Ngành Kỹ thuật chế tạo máy và công nghiệp Kettering của Mỹ.

+ Ngành Kỹ thuật điện, điện tử Kettering của Mỹ.

+ Ngành Kỹ thuật điện, điện tử Sunderland của Anh.

+ Ngành Kỹ thuật điện, điện tử Tongmyong của Hàn Quốc.

+ Ngành Xây dựng Tongmyong của Hàn Quốc.

+ Ngành Quản lý nhà hàng và khách sạn Northampton của Anh.

Bài viết trên đây là sự tổng hợp đầy đủ nhất mà timviec365.vn đã tổng hợp lại về Đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM điểm chuẩn bao nhiêu. Đặc biệt việc điểm chuẩn phân chia theo từng ngành đó sẽ giúp bạn đưa ra lựa chọn phù hợp với năng lực bản thân hơn.

Điểm chuẩn ngành kế toán các trường đại học cao đẳng hiện nay

Điểm chuẩn ngành kế toán các trường là vấn đề được rất nhiều thí sinh quan tâm khi bản thân có niềm đam mê làm việc với các con số. Hơn nữa mỗi một môi trường và mỗi một chuyên ngành kế toán cũng sẽ có mức điểm khác nhau vậy nên hãy cùng nắm bắt để đưa ra quyết định đúng nhé!

Điểm chuẩn ngành kế toán các trường 

Chia sẻ:

Từ khóa liên quan

Chuyên mục

Bí quyết viết CV- Tâm sự Nghề nghiệp- Cẩm Nang Tìm Việc- Kỹ Năng Tuyển Dụng- Cẩm nang khởi nghiệp- Kinh nghiệm ứng tuyển việc làm- Kỹ năng ứng xử văn phòng- Quyền lợi người lao động- Bí quyết đào tạo nhân lực- Bí quyết lãnh đạo- Bí quyết làm việc hiệu quả- Bí quyết viết đơn xin nghỉ phép- Bí quyết viết thư xin thôi việc- Cách viết đơn xin việc- Bí quyết thành công trong công việc- Bí quyết tăng lương- Bí quyết tìm việc dành cho sinh viên- Kỹ năng đàm phán lương- Kỹ năng phỏng vấn- Kỹ năng quản trị doanh nghiệp- Kinh nghiệm tìm việc làm tại Hà Nội- Kinh nghiệm tìm việc làm tại Đà Nẵng- Mẹo viết hồ sơ xin việc- Mẹo viết thư xin việc- Chia sẻ kinh nghiệm ngành Kinh doanh - Bán hàng- Định hướng nghề nghiệp- Top việc làm hấp dẫn- Tư vấn nghề nghiệp lao động phổ thông- Tư vấn việc làm Hành chính văn phòng- Tư vấn việc làm ngành Báo chí- Tư vấn tìm việc làm thêm- Tư vấn việc làm ngành Bất động sản- Tư vấn việc làm ngành Công nghệ thông tin- Tư vấn việc làm ngành Du lịch- Tư vấn việc làm ngành Kế toán- Tư vấn việc làm ngành Kỹ thuật- Tư vấn việc làm ngành Sư phạm- Tư vấn việc làm ngành Luật- Tư vấn việc làm thẩm định- Tư vấn việc làm vị trí Content- Tư vấn việc làm ngành Nhà hàng - Khách sạn- Tư vấn việc làm quản lý- Kỹ năng văn phòng- Nghề truyền thống- Các vấn đề về lương- Tư vấn tìm việc làm thời vụ- Cách viết Sơ yếu lý lịch- Cách gửi hồ sơ xin việc- Biểu mẫu phục vụ công việc- Tin tức tổng hợp- Ý tưởng kinh doanh- Chia sẻ kinh nghiệm ngành Marketing- Kinh nghiệm tìm việc làm tại Bình Dương- Kinh nghiệm tìm việc làm tại Hồ Chí Minh- Mẹo viết Thư cảm ơn- Góc Công Sở- Câu chuyện nghề nghiệp- Hoạt động đoàn thể- Tư vấn việc làm Biên - Phiên dịch- Tư vấn việc làm Ngành Nhân Sự- Tư vấn việc làm Ngành Xuất Nhập Khẩu - Logistics- Tư vấn việc làm Ngành Tài Chính - Ngân Hàng- Tư vấn việc làm Ngành Xây Dựng- Tư vấn việc làm Ngành Thiết kế - Mỹ thuật- Tư vấn việc làm Ngành Vận tải - Lái xe- Quản trị nhân lực - Quản trị sản xuất- Cẩm nang kinh doanh- Tư vấn việc làm Ngành Thiết kế - Nội thất- Mô tả công việc ngành Kinh doanh- Mô tả công việc ngành Bán hàng- Mô tả công việc Tư vấn - Chăm sóc khách hàng- Mô tả công việc ngành Tài chính - Ngân hàng- Mô tả công việc ngành Kế toán - Kiểm toán- Mô tả công việc ngành Marketing - PR- Mô tả công việc ngành Nhân sự- Mô tả công việc ngành IT - Công nghệ thông tin- Mô tả công việc ngành Sản xuất- Mô tả công việc ngành Giao nhận - Vận tải- Mô tả công việc Kho vận - Vật tư- Mô tả công việc ngành Xuất nhập khẩu – Logistics- Mô tả công việc ngành Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn- Mô tả công việc ngành Hàng không- Mô tả công việc ngành Xây dựng- Mô tả công việc ngành Y tế - Dược- Mô tả công việc Lao động phổ thông- Mô tả công việc ngành Kỹ thuật- Mô tả công việc Nhà nghiên cứu- Mô tả công việc ngành Cơ khí - Chế tạo- Mô tả công việc bộ phận Quản lý hành chính- Mô tả công việc Biên - Phiên dịch- Mô tả công việc ngành Thiết kế- Mô tả công việc ngành Báo chí - Truyền hình- Mô tả công việc ngành Nghệ thuật - Điện ảnh- Mô tả công việc ngành Spa – Làm đẹp – Thể lực- Mô tả công việc ngành Giáo dục - Đào tạo- Mô tả công việc Thực tập sinh - Intern- Mô tả công việc ngành Freelancer- Mô tả công việc Công chức - Viên chức- Mô tả công việc ngành Luật - Pháp lý- Tư vấn việc làm Chăm Sóc Khách Hàng - Tư vấn việc làm Vật Tư - Kho Vận- Hồ sơ doanh nhân- Việc làm theo phường- Danh sách các hoàng đế nổi tiếng- Tài liệu gia sư- Vĩ Nhân Thời Xưa- Chấm Công- Danh mục văn thư lưu trữ- Tài Sản Doanh Nghiệp- KPI Năng Lực- Xem thêm gợi ý Xem thêm gợi ý
Liên hệ qua zalo Liên hệ qua skype