Mã QR đăng nhập App

ico
Quay lại

[Bật mí] Toàn bộ điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội mới nhất

Tác giả: Timviec365.vn

Lần cập nhật gần nhất: 09/07/2024

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội có điểm chuẩn xét tuyển mới nhất như thế nào nhỉ? Để cùng tìm hiểu và giúp bản thân xác định được khả năng trúng tuyển của bản thân đến đâu, hãy đọc ngay những thông tin chia sẻ về điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội để biết các ngành học tại đây điểm chuẩn như thế nào nhé!

1. Nhận định chung về điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Nhận định chung về điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Nhận định chung về điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học Sư phạm Hà Nội là một trong những trường sư phạm có tiếng hiện nay tại Việt Nam, một trong những trường công lập cơ sở giáo dục hàng đầu và được rất nhiều các bạn trẻ hiện nay lựa chọn theo đuổi. Năm học 2024 trường Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh với mức điểm chuẩn có sự khác nhau và chênh lệch khá nhiều. Ngưỡng đầu vào năm 2024 của trường với các ngành sư phạm giao động từ 18.5 điểm đến cao nhất xét tuyển là 28 điểm. Còn với các chuyên ngành ngoài sư phạm thì có điểm chuẩn xét tuyển đầu vào trường dễ chịu hơn rất nhiều, điểm chuẩn cho càng ngành này giao động từ 16 điểm – 23 điểm. 

Như vậy, tùy thuộc vào từng ngành bạn lựa chọn tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội mà điểm chuẩn xét tuyển vào trường cũng có sự khác nhau đó nhé! Điểm chuẩn còn dựa vào khối xét tuyển bạn đăng ký nữa đó nhé! Để giúp bạn nắm bắt được thông tin mới nhất về điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Hà Nội hiện nay, hãy đọc ngay thông tin chia sẻ trong phần tiếp theo của bài viết này nhé!

Tham khảo: Học văn bằng 2 sư phạm cần đáp ứng những điều kiện gì?

2. Chi tiết điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội mới nhất các ngành

Chi tiết điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội mới nhất các ngành
Chi tiết điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội mới nhất các ngành

Hiện nay tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội có rất nhiều các chuyên ngành khác nhau được đào tạo, mỗi ngành có điểm chuẩn xét tuyển vào ngành khác nhau. Điểm chuẩn vào ngành dựa điểm của số lượng sinh viên nộp vào ngành đó nhiều hay ít và lấy đủ số lượng theo chỉ tiêu chi cao điểm xuống. Cụ thể điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2024 mới nhất và chính xác nhất với các ngành đào tạo hệ đại học chính quy như sau:

- Ngành quản lý giáo dục có mã ngành là 7140114C, xét tuyển với mã tổ hợp môn xét tuyển là C20 có điểm chuyển trúng tuyển vào ngành là 24 điểm cho nguyện vọng 1.

- Ngành quản lý giáo dục với mã ngành à 7140114D, xét tuyển với tổ hợp môn khối D01, D03 và D02 có điểm chuẩn trúng tuyển vào ngành là 21.45 điểm.

- Ngành giáo dục mầm non có mã ngành là 7140201A, xét tuyển vào tổ hợp môn khối M00, có điểm chuẩn trúng tuyển vào ngành là 21.93 điểm.

- Ngành giáo dục mầm non sư phạm tiếng Anh có mã ngành là 7140201B, xét tuyển với tổ hợp môn khối M01, có điểm chuẩn trúng tuyển vào trường là 19 điểm.

- Ngành giáo dục mầm non sư phạm tiếng Anh có mã ngành 7140201C, xét tuyển vào khối M02, có điểm chuẩn xét tuyển vào trường là 19.03 điểm.

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội mới nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội mới nhất

- Ngành giáo dục tiểu học có mã ngành là 7140202A, xét tuyển với các tổ hợp môn các khối D01, D02, D03, có điểm chuẩn xét tuyển vào ngành là 25.05 điểm.

- Ngành giáo dục tiểu học – sư phạm tiếng Anh có mã ngành là 7140202D, xét tuyển với khối D01 và có điểm chuẩn xét tuyển vào trường là 25.55 điểm.

- Ngành giáo dục đặc biệt có mã ngành 7140203C và xét tuyến với tổ hợp môn khối C00, có điểm chuẩn trúng tuyển vào ngành là 25 điểm.

- Ngành giáo dục đặc biệt có mã ngành 7140203D, xét tuyển với tổ hợp môn của các khối D01; D02; D03 có điểm chuẩn xét tuyển vào ngành là 19.15 điểm.

- Ngành giáo dục công dân có mã ngành 7140204B, xét tuyển với tổ hợp môn khối C19 và điểm chuẩn trúng tuyển vào ngành là 19.75 điểm.

- Ngành giáo dục công dân với mã ngành 7140204C, xét tuyển với tổ hợp môn khối C20, có điểm chuẩn trúng tuyển vào trường là 25.25 điểm.

- Ngành giáo dục chính trị có mã ngành 7140205B, xét tuyển với tổ hợp môn C19, có điểm chuẩn trúng tuyển vào ngành là 21.25 điểm.

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội tương đối cao với các ngành sư phạm
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội tương đối cao với các ngành sư phạm

- Ngành giáo dục chính trị có mã ngành 7140205C, xét tuyển với tổ hợp môn khối C20, có điểm chuẩn xét tuyển vào ngành là 19.25 điểm.

- Ngành giáo dục quốc phòng có mã ngành là 7140208, xét tuyển với khối C00, có điểm chuẩn trúng tuyển vào ngành là 21.75 điểm.

- Ngành sư phạm toán học có mã ngành là 7140209A, xét tuyển với khối A00, có điểm chuẩn trúng tuyển vào trường là 25.75 điểm.

- Ngành sư phạm toán học – dạy toán bằng tiếng Anh có mã ngành; xét tuyển vào khối D01 có điểm chuẩn vào ngành là 27 điểm; xét tuyển với khối A00 có điểm chuẩn vào ngành là 28 điểm - Đây là ngành có điểm chuẩn xét tuyển cao nhất vào trường năm 2024.

- Ngành sư phạm tin có mã ngành là 7140210A, xét tuyển với khối A00, có điểm chuẩn trúng tuyển vào trường là 19.05 điểm.

- Ngành sư phạm tin có mã ngành là 7140210B, xét tuyển với khối A01, có điểm chuẩn trúng tuyển vào trường là 18.5 điểm.

- Ngành sư phạm vật lý với mã ngành 7140211A, xét tuyển khối A00, có điểm chuẩn trúng tuyển vào ngành là 22.75 điểm.

- Ngành sư phạm vật lý vớ mã ngành 7140211B, xét tuyển khối A01, có điểm chuẩn vào ngành là 22.75 điểm.

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội cao nhất là sư phạm toán
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội cao nhất là sư phạm toán

- Ngành sư phạm vật lý – dạy lý bằng tiếng Anh với mã ngành 7140211C, xét tuyển khối A00 có điểm chuẩn trúng tuyển là 25.1 điểm.

- Ngành sư phạm vật lý – dạy lý bằng tiếng Anh với mã ngành 7140211D, xét tuyển khối A01 có điểm chuẩn xét tuyển là 25.1 điểm.

- Ngành sư phạm hóa với mã ngành 7140212A, xét tuyển khối A00, có điểm chuẩn trúng tuyển là 22.5 điểm.

- Ngành sư phạm hóa – dạy hóa bằng tiếng Anh có mã ngành 7140212B, xét tuyển khối D07 với điểm tuyển trúng tuyển là 23.75 điểm.

- Ngành sư phạm sinh học với mã ngành 7140213B, xét tuyển khối B00, có điểm chuẩn trúng tuyển là 18.53 điểm.

- Ngành sư phạm sinh học với mã ngành 7140213D, xét tuyển khối D08, D34, D32, có điểm trúng tuyển vào ngành là 19.23 điểm.

- Ngành sư phạm ngữ văn với mã ngành 7140217C, xét tuyển khối C00, có điểm trúng tuyển là 26.5 điểm.

- Ngành sư phạm ngữ văn với mã ngành 7140217D, xét tuyển cho các khối D01, D02, D03 có điểm chuẩn trúng tuyển vào trường là 24.4 điểm.

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội khác nhau giữa các ngành
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội khác nhau giữa các ngành

- Ngành sư phạm lịch sử với mã ngành 7140218C, xét tuyển với khối C00 ,có điểm chuẩn vào trường 26 điểm.

- Ngành sư phạm lịch sử với mã ngành 7140218D, xét tuyển với khối D14, có điểm chuẩn xét tuyển vào ngành là 19.95 điểm.

- Ngành sư phạm địa lý với mã ngành 7140219B, xét tuyển khối C04, có điểm chuẩn trúng tuyển là 24.35 điểm.

- Ngành sư phạm địa lý với mã ngành 7140219C, xét tuyển khối C00, có điểm chuẩn trúng tuyển là 25.25 điểm.

- Ngành sư phạm tiếng Anh với mã ngành 7140231, xét tuyển với khối D01, có điểm trúng tuyển chuẩn là 26.14 điểm.

- Ngành sư phạm tiếng Pháp với mã ngành 7140233C, xét tuyển khối D15, D44, D42, có điểm chuẩn trúng tuyển là 19.34 điểm.

- Ngành sư phạm tiếng Pháp với mã ngành 7140233D, xét tuyển các khối D01, D02, D03 và điểm chuẩn trúng tuyển là 21.1 điểm.

- Ngành sư phạm công nghệ với mã ngành 7140246A, xét tuyển khối A00, có điểm chuẩn trúng tuyển là 18.55 điểm.

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội khác nhau giữa các khối xét tuyển cùng ngành
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội khác nhau giữa các khối xét tuyển cùng ngành

- Ngành sư phạm công nghệ với mã ngành 7140246C, xét tuyển khối C01, có điểm chuẩn xét tuyển là 19.2 điểm.

- Ngành ngôn ngữ Anh với mã ngành 7220201, xét tuyển khối D01, có điểm chuẩn trúng tuyển là 25.65 điểm.

- Ngành triết học với mã ngành 7229001A, xét tuyển khối A00, có điểm chuẩn trúng tuyển là 16 điểm.

- Ngành triết học với mã ngành 7229001C, xét tuyển khối C00, có điểm chuẩn trúng tuyển là 17.25 điểm.

- Ngành triết học với mã ngành 7229001D, xét tuyển khối D01, có điểm chuẩn trúng tuyển là 16.95 điểm.

- Ngành văn học với mã ngành 7229030C, xét tuyển khối C00, có điểm chuẩn trúng tuyển là 23 điểm.

- Ngành văn học với mã ngành 7229030D, xét tuyển khối D01, D02, D02 có điểm chuẩn trúng tuyển là 22.8 điểm.

- Ngành chính trị học có mã ngành 7310201B, xét tuyển khối D19 với điểm chuẩn trúng tuyển là 18 điểm.

- Ngành chính trị học có mã ngành 7310201C, xét tuyển khối D66, D68, D70 với điểm chuẩn trúng tuyển là 17.35 điểm.

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội khá dễ chịu với các ngành ngoài sư phạm
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội khá dễ chịu với các ngành ngoài sư phạm

- Ngành tâm lý học (tâm lý học trường học) với mã ngành 7310401C, xét tuyển khối C00, có điểm chuẩn trúng tuyển là 23 điểm.

- Ngành tâm lý học (tâm lý học trường học) với mã ngành 7310401D, xét tuyển khối D01, D02, D03 có điểm chuẩn trúng tuyển là 22.5 điểm.

- Ngành tâm lý học giáo dục với mã ngành 7310403C, xét tuyển khối C00, có điểm chuẩn trúng tuyển là 24.5 điểm.

- Ngành tâm lý học giáo dục với mã ngành 7310403D, xét tuyển khối D01, D02, D03 có điểm chuẩn xét tuyển là 23.8 điểm.

- Ngành Việt Nam học với mã ngành 7310630C, xét tuyển khối C00, có điểm chuẩn trúng tuyển là 21.25 điểm.

- Ngành Việt Nam học với mã ngành 7310630D, xét tuyển khối D01, có điểm chuẩn trúng tuyển là 19.65 điểm.

- Ngành sinh học với mã ngành 7420101B, xét tuyển khối B00, có điểm chuẩn xét tuyển vào ngành 17.54 điểm.

- Ngành sinh học với mã ngành 7420101D, xét tuyển khối B08, D32, D34 có điểm chuẩn trúng tuyển là 23.95 điểm.

- Ngành hóa học với mã ngành 7440112, xét tuyển khối A00, có điểm chuẩn trúng tuyển là 17.45 điểm.

- Ngành toán học với mã ngành 7460101B, xét tuyển với khối A00, có điểm chuẩn trúng tuyển là 17.45 điểm.

- Ngành toán học với mã ngành 7460101D, xét tuyển khối D01, có điểm chuẩn xét tuyển là 22.3 điểm.

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội chuẩn nhất 2021
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội chuẩn nhất 2024

- Ngành công nghệ thông tin với mã ngành 7480201A, xét tuyển khối A00, có điểm chuẩn trúng tuyển là 16 điểm.

- Ngành công nghệ thông tin với mã ngành 7480201B, xét tuyển khối A01, có điểm chuẩn trúng tuyển là 17.1 điểm.

- Ngành công tác xã hội với mã ngành 7760101C, xét tuyển khối C00, có điểm chuẩn trúng tuyển là 16.25 điểm.

- Ngành công tác xã hội với mã ngành 7760101D,  xét tuyển khối D01, D02, D03 có điểm chuẩn trúng tuyển 16.05 điểm.

- Ngành hỗ trợ giáo dục người khuyết tật với mã ngành 7760103C, xét tuyển khối C00, có điểm chuẩn trúng tuyển vào ngành là 19 điểm.

- Ngành hỗ trợ giáo dục người khuyết tật với mã ngành 7760103D, xét tuyển khối D01, D02, D03 có điểm chuẩn xét tuyển vào ngành là 21.2 điểm.

- Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành với khối 7810103C, xét tuyển khối C00, có điểm chuẩn trúng tuyển 23 điểm.

- Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành với mã ngành 7810103D, xét tuyển khối D01, có điểm chuẩn trúng tuyển là 16.7 điểm.

Có sự khác nhau về điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội giữa các ngành
Có sự khác nhau về điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội giữa các ngành

Trên đây là toàn bộ điểm chuẩn của tất cả các ngành tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Bạn cũng có thể nhận thấy rằng, cùng một ngành khác khối xét tuyển cũng có sự chênh lệch về điểm trúng tuyển vào ngành đó nhé!

Qua chia sẻ trong bài viết trên cho bạn những thông tin chuẩn xác về điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội mới nhất. Hy vọng với những thông tin chia sẻ trong bài viết này giúp bạn tự tin lựa chọn ngành học phù hợp nhất với bản thân tại ngôi trường sư phạm hàng đầu Việt Nam này nhé!

Xem thêm: Trả lời cho câu hỏi giáo dục nghề nghiệp là gì chi tiết nhất

Tìm hiểu chung về các ngành Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

Bổ sung thêm kiến thức cho bản thân về các ngành của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM với bài viết chia sẻ dưới đây nhé!

Các ngành Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

Chuyên mục

Bí quyết viết CV Tâm sự Nghề nghiệp Cẩm Nang Tìm Việc Kỹ Năng Tuyển Dụng Cẩm nang khởi nghiệp Kinh nghiệm ứng tuyển việc làm Kỹ năng ứng xử văn phòng Quyền lợi người lao động Bí quyết đào tạo nhân lực Bí quyết lãnh đạo Bí quyết làm việc hiệu quả Bí quyết viết đơn xin nghỉ phép Bí quyết viết thư xin thôi việc Cách viết đơn xin việc Bí quyết tăng lương Bí quyết tìm việc dành cho sinh viên Kỹ năng đàm phán lương Kỹ năng phỏng vấn Kỹ năng quản trị doanh nghiệp Kinh nghiệm tìm việc làm tại Hà Nội Kinh nghiệm tìm việc làm tại Đà Nẵng Mẹo viết hồ sơ xin việc Mẹo viết thư xin việc Chia sẻ kinh nghiệm ngành Kinh doanh - Bán hàng Định hướng nghề nghiệp Top việc làm hấp dẫn Tư vấn nghề nghiệp lao động phổ thông Tư vấn việc làm Hành chính văn phòng Tư vấn việc làm ngành Báo chí Tư vấn tìm việc làm thêm Tư vấn việc làm ngành Bất động sản Tư vấn việc làm ngành Công nghệ thông tin Tư vấn việc làm ngành Du lịch Tư vấn việc làm ngành Kế toán Tư vấn việc làm ngành Kỹ thuật Tư vấn việc làm ngành Sư phạm Tư vấn việc làm ngành Luật Tư vấn việc làm thẩm định Tư vấn việc làm vị trí Content Tư vấn việc làm ngành Nhà hàng - Khách sạn Tư vấn việc làm quản lý Kỹ năng văn phòng Nghề truyền thống Các vấn đề về lương Tư vấn tìm việc làm thời vụ Cách viết Sơ yếu lý lịch Cách gửi hồ sơ xin việc Biểu mẫu phục vụ công việc Tin tức tổng hợp Ý tưởng kinh doanh Chia sẻ kinh nghiệm ngành Marketing Kinh nghiệm tìm việc làm tại Bình Dương Kinh nghiệm tìm việc làm tại Hồ Chí Minh Mẹo viết Thư cảm ơn Góc Công Sở Hoạt động đoàn thể Tư vấn việc làm Biên - Phiên dịch Tư vấn việc làm Ngành Nhân Sự Tư vấn việc làm Ngành Xuất Nhập Khẩu - Logistics Tư vấn việc làm Ngành Tài Chính - Ngân Hàng Tư vấn việc làm Ngành Xây Dựng Tư vấn việc làm Ngành Thiết kế - Mỹ thuật Tư vấn việc làm Ngành Vận tải - Lái xe Quản trị nhân lực Quản trị sản xuất Cẩm nang kinh doanh Tư vấn việc làm Ngành Thiết kế - Nội thất Mô tả công việc ngành Kinh doanh Mô tả công việc ngành Bán hàng Mô tả công việc Tư vấn - Chăm sóc khách hàng Mô tả công việc ngành Tài chính - Ngân hàng Mô tả công việc ngành Kế toán - Kiểm toán Mô tả công việc ngành Marketing - PR Mô tả công việc ngành Nhân sự Mô tả công việc ngành IT - Công nghệ thông tin Mô tả công việc ngành Sản xuất Mô tả công việc ngành Giao nhận - Vận tải Mô tả công việc Kho vận - Vật tư Mô tả công việc ngành Xuất nhập khẩu – Logistics Mô tả công việc ngành Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn Mô tả công việc ngành Hàng không Mô tả công việc ngành Xây dựng Mô tả công việc ngành Y tế - Dược Mô tả công việc Lao động phổ thông Mô tả công việc ngành Kỹ thuật Mô tả công việc Nhà nghiên cứu Mô tả công việc ngành Cơ khí - Chế tạo Mô tả công việc bộ phận Quản lý hành chính Mô tả công việc Biên - Phiên dịch Mô tả công việc ngành Thiết kế Mô tả công việc ngành Báo chí - Truyền hình Mô tả công việc ngành Nghệ thuật - Điện ảnh Mô tả công việc ngành Spa – Làm đẹp – Thể lực Mô tả công việc ngành Giáo dục - Đào tạo Mô tả công việc Thực tập sinh - Intern Mô tả công việc ngành Freelancer Mô tả công việc Công chức - Viên chức Mô tả công việc ngành Luật - Pháp lý Tư vấn việc làm Chăm Sóc Khách Hàng Tư vấn việc làm Vật Tư - Kho Vận Hồ sơ doanh nhân Việc làm theo phường Danh sách các hoàng đế nổi tiếng Vĩ Nhân Thời Xưa Chấm Công Tài Sản Doanh Nghiệp Nội Bộ Công Ty - Văn Hóa Doanh Nghiệp Quản Lý Quan Hệ Khách Hàng Quản Lý Công Việc Nhân Viên Đánh giá nhân viên Quản Lý Trường Học Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng Kinh Nghiệm Quản Lý Tài Chính Kinh nghiệm Quản lý kho hàng Quản Lý Gara Ô Tô Xem thêm gợi ý