Mã QR đăng nhập App
Mã QR đăng nhập App
Tác giả: Nguyễn Ánh Tuyết
Lần cập nhật gần nhất: 27/01/2026
Kế toán – Kiểm toán là một trong những ngành có nhu cầu tuyển dụng cao nhất hiện nay vì vậy để tìm một công việc làm kế toán không khó. Nhưng để làm việc trong các công ty, tập đoàn lớn cho bạn nhiều cơ hội để phát triển nghề nghiệp bạn cần đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu tuyển dụng khắt khe ngành kế toán trong các đơn vị đó và hiểu biết các thuật ngữ kế toán tiếng Anh là một trong những kỹ năng bắt buộc ứng viên phải có kiến thức nếu muốn làm việc và nhận cơ hội thăng tiến, phát triển sự nghiệp trong môi trường chuyên nghiệp, tương lai hội nhập quốc tế.
Bạn là sinh viên mới tốt nghiệp chuyên ngành kế toán? Bạn có đầy đủ kỹ năng, chuyên môn hành nghề? Và bằng nguồn vốn đó, bạn ao ước được trúng tuyển tại các doanh nghiệp, tập đoàn lớn với mức lương lý tưởng. Câu trả lời là chưa đủ. Kế toán viên hiện đại không những giỏi chuyên môn mà còn phải có khả năng "hội nhập" bằng vốn tiếng Anh chuyên ngành xuất sắc. Bạn cần bổ sung sớm vũ khí này để đủ điều kiện tuyển dụng tại các doanh nghiệp lớn, từ đó mức lương khởi điểm hay thăng tiến trong tương lai cũng hấp dẫn.

Với trình độ chuyên môn được đào tạo chuyên sâu, kỹ năng nghiệp vụ cơ bản cộng thêm khả năng tiếng Anh và chút kinh nghiệm làm việc chắc chắn nhà tuyển dụng dù trong bất kì môi trường nào cũng không thể bỏ lỡ một ứng cử viên sáng giá, một nhân tài mới cần được bổ sung vào đội ngũ kế toán chuyên nghiệp trong công ty đóng góp cho sự phát triển toàn diện của công ty trong thời gian tới đây.
Xem thêm: Giới thiệu tất tần tật bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 200
Việc làm kế toán - kiểm toán tại Hà Nội

Tầm quan trọng của việc học và trau dồi thuật ngữ kế toán tiếng Anh đã được khẳng định. Vậy nên ở mức cơ bản nhất bạn cần nắm được các thuật ngữ kế toán tiếng Anh thông dụng trong công việc. Dưới đây là một số thuật ngữ kế toán tiếng Anh chuyên ngành xuất hiện thường xuyên trong công việc:
- Accounting entry: Bút toán
- Accumulated: Lũy kế
- Accrued expenses: Chi phí phải trả
- Assets: Tài sản
- Advanced payments to suppliers: Trả trước người bán
- Advances to employees: Tạm ứng
- Bookkeeper: người lập báo cáo
- Balance sheet: Bảng cân đối kế toán
- Cash: Tiền mặt
- Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ
- Cash at bank: Tiền gửi ngân hàng
- Cash in transit: Tiền đang chuyển
- Check and take over: nghiệm thu
- Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng
- Construction in progress: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
- Current portion of long-term liabilities: Nợ dài hạn đến hạn trả
- Current assets: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
- Deferred revenue: Người mua trả tiền trước
- Depreciation of intangible fixed assets: Hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình
- Depreciation of fixed assets: Hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình
- Depreciation of leased fixed assets: Hao mòn lũy kế tài sản cố định thuê tài chính
- Equity and funds: Vốn và quỹ
- Extraordinary income: Thu nhập bất thường
- Extraordinary expenses: Chi phí bất thường
- Extraordinary profit: Lợi nhuận bất thường
- Financials: Tài chính
- Financial ratios
- Finished goods: Thành phẩm tồn kho
Fixed assets: Tài sản cố định
- General and administrative expenses: Chi phí quản lý doanh nghiệp
- Goods in transit for sale: Hàng gửi đi bán
- Gross revenue: Doanh thu tổng
- Gross profit: Lợi nhuận tổng
- Income from financial activities: Thu nhập hoạt động tài chính
- Intangible fixed assets: Tài sản cố định vô hình
- Inventory: Hàng tồn kho
- Instruments and tools: Công cụ, dụng cụ trong kho
- Leased fixed assets: Tài sản cố định thuê tài chính
- Leased fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
- Liabilities: Nợ phải trả
- Long-term financial assets: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
- Long-term borrowings: Vay dài hạn
- Long-term mortgages, deposits, collateral: Các khoản thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn
- Long-term liabilities: Nợ dài hạn
- Long-term security investments: Đầu tư chứng khoán dài hạn
- Merchandise inventory: Hàng hoá tồn kho
- Net revenue: Doanh thu thuần
- Net profit: Lợi nhuận thuần
- Non-current assets: Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
- Non-business expenditures: Chi sự nghiệp
- Operating profit: Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
- Other funds: Nguồn kinh phí, quỹ khác
- Other current assets: Tài sản lưu động khác
- Other long-term liabilities: Nợ dài hạn khác
- Other receivables: Các khoản phải thu khác
- Other payables: Nợ khác
- Other short-term investments: Đầu tư ngắn hạn khác
- Owners’ equity: Nguồn vốn chủ sở hữu
- Prepaid expenses: Chi phí trả trước
- Payables to employees: Phải trả công nhân viên
- Profit before taxes: Lợi nhuận trước thuế
- Profit from financial activities: Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
- Receivables: Các khoản phải thu
- Raw materials: Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
- Receivables from customers: Phải thu của khách hàng
- Reserve fund: Quỹ dự trữ
- Sales expenses: Chi phí bán hàng
- Sales returns: Hàng bán bị trả lại
- Short-term borrowings: Vay ngắn hạn
- Short-term liabilities: Nợ ngắn hạn
- Short-term investments: Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
- Short-term mortgages, collateral, deposits: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
- Stockholders’ equity: Nguồn vốn kinh doanh
- Short-term security investments: Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
- Taxes and other payables to the State budget: Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
- Tangible fixed assets: Tài sản cố định hữu hình
- Total assets: Tổng cộng tài sản
- Total liabilities and owners’ equity: Tổng cộng nguồn vốn
- Trade creditors: Phải trả cho người bán
Trên đây chỉ là một số thuật ngữ tiếng Anh xuất hiện thường xuyên nhất trong ngành kế toán. Để biết thêm nhiều từ vựng tiếng Anh chuyên ngành các bạn cần tìm hiểu hoặc tham gia các khóa học tiếng Anh trong các trung tâm uy tín nhé!
Xem thêm: Fixed cost là gì và những thông tin liên quan đến fixed cost.
.jpg)
Kế toán là một trong những vị trí công việc có nhu cầu tuyển dụng việc làm cao nhất hiện nay. Thực tế cho thấy hầu hết các doanh nghiệp đều cần có bộ phận kế toán để giúp công ty quản lý tài chính, thực hiện các công việc liên quan đến chi phí như hạch toán, báo cáo tài chính. Bạn không cần thắc mắc học nghề kế toán có dễ xin việc không bởi vì việc dễ hay khó phụ thuộc vào năng lực, trình độ của bạn. Đặc biệt nếu phấn đấu vào các công ty lớn, công ty nước ngoài, hiểu biết nhiều thuật ngữ kế toán tiếng Anh là một yếu tố cần và bắt buộc. Bên cạnh đó, hãy học thêm các chứng chỉ CPA, ACCA, CMA ,... và phần mềm kế toán để nâng cao khả năng bản thân.
Thông tin tuyển dụng kế toán người lao động có thể tìm ở nhiều địa chỉ trên mạng xã hội trong các group tuyển dụng việc làm kế toán hay trên các trang web tuyển dụng việc làm trực tuyến. Trong đó Timviec365.vn là một trong những website tuyển dụng việc làm trực tuyến uy tín đảm bảo chất lượng thông tin tuyển dụng nhất trên thị trường hiện nay. Có rất nhiều thông tin tuyển dụng vị trí kế toán được cập nhật mỗi ngày trên trang chủ của Timviec365.vn cung cấp tới hơn 2 triệu ứng viên cơ hội việc làm hấp dẫn. Bạn có thể tìm việc tạo cv lẫn đọc thông tin về các lĩnh vực ngành nghề. Đối với lĩnh vực kế toán bạn có thể tham khảo cv kế toán tổng hợp, cv kế toán bằng tiếng Anh ,... cùng với hồ sơ xin việc kế toán để gây ấn tượng trong mắt nhà tuyển dụng nhé.
Trên đây timviec365.vn đã cung cấp tới độc giả một số thuật ngữ kế toán tiếng Anh thông dụng nhất trong ngành hiện nay. Hy vọng rằng những ai đã, đang và sẽ làm việc trong ngành kế toán chuẩn bị cho bản thân nền tảng kiến thức tiếng Anh thật tốt để vươn xa sự nghiệp hơn trong tương lai. Chúc các bạn thành công!
Blog
Trang vàng
Cộng tác viên
Tra cứu lương
Lương GROSS - NET
Email365
Tải app